THÔNG TIN THUỐC THÁNG 8-2016

Thứ năm - 11/08/2016 08:52
Bệnh viện PHCN Hải Dương cập nhập thông tin thuốc mới tháng 8 năm 2016.
CEFTAZIDIME KABI 1G
Thành phần:
                         Ceftazidime:             1000mg
Chỉ định:
  • Ceftazidime được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng một hoặc nhiều loại vi khuẩn gây bởi các chủng nhạy cảm với ceftazidime.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, kể cả bệnh nhân nhiễm trùng trong xơ nang phổi;
  • Viêm màng não do vi khuẩn hiếu khí gram âm;
  • Điều trị cho các bệnh nhân bị giảm bạch cầu trung tính. Trong trường hợp giảm bạch cầu trung tính trầm trọng. ceftazidim kabi có thể được sử dụng phối hợp với một kháng sinh aminoglycoside hoặc một beta – lactam khác.
            Cần tuân thủ các hướng dẫn chính thức về việc sử dụng kháng sinh một cách hợp lý. Để hạn chế kháng thuốc chỉ dùng ceftazidime trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng , đã điều trị bằng kháng sinh thông thường mà không đỡ.
            Liều lượng và cách dùng:
            Ceftazidime sử dụng qua đường tĩnh mạch, liều lượng sử dụng tùy thuộc vào mức độ trầm trọng, sự nhạy cảm, loại và vị trí nhiễm trùng, thể trọng và chức năng thận của bệnh nhân.
            Người lớn:
            Khoảng liều sử dụng của ceftazidime là 3-6g mồi ngày, chia 2-3 liều, tiêm tĩnh mạch cách nhau 8-12h hoặc tiêm bắp sâu.
            Không khuyến cáo tiêm bắp sâu nếu liều lượng sử dụng trên 1g.
            Trong trường hợp nhiễm trùng nặng, đặc biệt ở bệnh nhân bị giảm bạch cầu trung tính nặng, cần sử dụng liều 2g mồi 8h hoặc 3g mỗi 12 h.
            Ở người lớn bị xơ nang phổi có chức năng thận bình thường có nhiễm trùng phổi do Pseudomonas, cần sử dụng liều cao từ 100-150mg/kg/ngày chia làm 3 liều và có thể sử dụng liều lên đến 9g/ ngày.
            Trẻ nhỏ >2 tháng tuổi, trẻ em và thiếu niên:
            Khoảng liều thường là 30-100mg/kg/ngày chia làm 2-3 liều.
            Liều sử dụng có thể lên đến 150mg/kh/ngày ( liều tối đa là 6g mỗi ngày)  chia làm 3 lần.
            Trẻ sơ sinh đủ tháng và trẻ đến 2 tháng tuổi:
Khuyến cáo sử dụng liều 25-60mg/kg/ngày chia làm 2 lần.
Bệnh nhân cao tuổi: không sử dụng vượt quá 3g mỗi ngày.
Bệnh nhân suy thận:
            Tính theo độ thanh thải creatinine.
Giá: 35.700 đồng/lọ
 
                                                                       ------------------------------------------------------------------------------------
SATAVIT
Thành phần:
                                      Sắt fumarat:             162mg
                            Acid folic:                 750mcg
Chỉ định:
Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt và acid folic trong các trường hợp:
  • Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú.
  • Bệnh nhân sau phẫu thuật, dưỡng bệnh.
  • Bệnh nhân nhiễm ký sinh trùng, sau khi bị sốt rét.
  • Phụ nữ, trẻ em thiếu máu do thiếu sắt, người suy dinh dưỡng.
  • Mọi trường hợp thiếu máu do không cung cấp đủ hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu.
Liều dùng và cách dùng:
  • Người lớn: Uống 2-3 viên/ngày
  • Trẻ em: Uống 1-2 viên/ngày
  • Uống trước bữa ăn, tối đa không quá 6 viên/ngày
  • Phụ nữ có thai uống liều duy nhất 1 viên/ngày trong suốt thời kỳ mang thai
  • Thiếu máu do thiếu sắt: dùng 2-4 tháng.
Giá: 450 đồng/viên
                                                                                ---------------------------------------------------------------------------------------
COMTHEPHARM
Thành phần:
                        Natri chondroitin sulfat:                 100mg
                        Cholin hydrotartrat:                        25mg
                        Retinol palmitat:                            2.500 IU
                        Riboflavin:                                     5mg
                        Thiamin hydroclorid:                      20mg
                        Tá dược vđ:                                 1 viên
Chỉ định:
  • Hỗ trợ điều trị các tình trạng nhức mỏi, đau nhức mắt, chảy nước mắt.
  • Hỗ trợ điều trị trong các trường hợp giảm thị lực( nhìn mờ, nhìn kém).
  • Hỗ trợ điều trị các bệnh lý về mắt: liệt điều tết, yếu vận nhãn, các tổn thương viêm nhiễm về mắt ( viên loét giác mạc).
  • Hỗ trợ điều trị sau phẫu thuật mắt.
  • Hỗ trợ điều trị chứng quáng gà, kho mắt.
Liều lượng và cách dùng:
  • Người lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày
  • Trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 1 viên/ngày
Đợt điều trị 4 – 6 tuần.
Chú ý: Phụ nữ có thai không nên dùng quá 4 viên/ngày

Giá: 830 đồng/viên
                                                                                  ------------------------------------------------------------------------------
 PIRACETAM
Thành phần:
                                          Piracetam 1200mg
Chỉ định:
  • Điều trị chóng mặt
  • Suy giảm trí nhớ, kém tập trung hoặc thiếu tỉnh táo, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ ở người cao tuổi.
  • Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Hỗ trợ trong điều trị bệnh giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
Liều dùng và cách dùng:
  • Thông thường 30 – 160mg/kg/ngày chia làm 2-3 lần/ngày.
  • Điều trị các hội chứng tâm thần ở người cao tuổi: dùng 1-2 viên/ngày, có thể 4 viên/ngày trong những tuần đầu.
  • Điều trị nghiện rượu: 10 viên/ngày trong giai đoạn đầu, duy trì 2 viên/ngày.
  • Điều trị suy giảm nhận thức sau chấn thương não: ban đầu 8-10 viên/ngày, duy trì 2 viên/ngày.
  • Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm: uống 160mg/kg/ngày chia làm 4 lần.
  • Phối hợp điều trị giật rung cơ: uống 6 viên/ngày chia làm 2 – 3 lần. Tùy theo đáp ứng tăng dần liều.
Giá: 1.244 đồng/viên
                                                                                 ----------------------------------------------------------------------------------

VINPHACETAM
Thành phần:
                         Piracetam:1,0g
                        Tá dược, nước cất pha tiêm:  5,0ml
Chỉ định:
  • Những hội chứng suy thoái tuổi tác: suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý tới bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.
  • Những tai biến mạch máu não và suy tuần hoàn máu não; những tai biến cấp tính do thiếu máu cục bộ hay ngay cả do chảy máu, những biều hiện mãn tính của những tai biến trên hay của xơ vữa động mạch não.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm, ở trẻ em hỗ trợ chứng khó đọc.
  • Dùng bổ trợ trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não.
Liều dùng và cách dùng:
            Người lớn: 1g x 3 lần/ngày, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
            Khởi đầu có thể tiêm 10g – 15g/24h tùy theo mức độ nặng của bệnh.
            Trẻ em: 30mg – 50mg/kg thể trọng/24h.
         
   Giá: 1.680 đồng/ống
                                                                         ---------------------------------------------------------------------------------
PHONG TÊ THẤP
                                                                         Hộp 1 lọ x 40 viên nén bao phim
Công dụng:
            Ích can thận, bổ khí huyết, khu phong, tán hàn trừ thấp, thông kinh hoạt lạc.
Cách dùng, liều dùng:
                                    Ngày uống 2 – 3 lần.
            Trẻ em:          Từ 2 – 6 tuổi mỗi lần 2 viên.
                                      Từ 6 – 12 tuổi mỗi lần 3 viên.
            Người lớn:     Mỗi lần 6 viên.
       
     Giá: 800 đồng/viên
                                                                   ----------------------------------------------------------------------------------
FRENTINE
                                                                                    Viên nang cứng
Chỉ định:
            Trị các bệnh phong tê thấp gây đau nhức các khớp hoặc toàn thân.
            Viêm đau khớp cấp và mãn tính kèm theo sưng nóng đỏ đau.
            Viêm đau dây thần kinh tọa, viêm đau dây thần kinh liên sườn và tê bì chân tay.
Liều dùng:
            Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 4 viên/ngày chia 2 lần.
            Trẻ em 5 – 12 tuổi: uống 2 viên/ngày chia 2 lần.
Chống chỉ định:
            Phụ nứ có thai và cho con bú, trẻ em dưới 5 tuổi.
            Người cao huyết áp, âm hư huyết nhiệt.
Thận trọng: Không nên ăn thịt gà, xôi nếp và các chất tanh.

Giá: 1.800 đồng/viên
                                                                         -----------------------------------------------------------------------------------
DƯỠNG TÂM AN THẦN
Viên bao phim
Chỉ định:
            Thuốc có tác dụng dưỡng tâm, an thần, thông huyết, thanh nhiệt, bổ huyết, bổ tỳ vị, bổ phế thận, được chỉ định:
  • Mất ngủ, lo âu, tim đập hồi hộp.
  • Tâm thần bất an, hay quên, cơ thể suy nhược, ăn không ngon.
Liều lượng – cách dùng:
            Điều trị trạng thái mất ngủ: uống 2 viên trước khi đi ngủ 1 giờ.
            Điều trị các trạng thài bệnh lý khác: uống sau bữa ăn mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần.
           
Giá: 1.000 đồng/viên
                                                                                                         
                                                           
               DS: Phạm Thị Hằng

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hình ảnh hoạt động
hinhanh hoatdong
Video nổi bật
Thăm dò ý kiến

Vì sao bạn biết đến Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương

Đăng nhập
Co gai
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây