VITAMIN 3B - PV

Thứ ba - 27/08/2019 16:26
vitamin 3B PV
vitamin 3B PV
Vitamin và khoáng chất
THÀNH PHẦN
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) ………………………………. 100mg
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) …………….…….……. 50mg
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) ………………...…………. 500µg
Tá dược: ………………………………………...……….. vđ 1 viên
 
DẠNG BÀO CHẾ:  Viên nang cứng số 0 (thân nang màu cam, nắp nang màu cam), chứa bột thuốc trong nang màu hồng nhạt, khô tơi, không vón cục.
 
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:  Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
 
CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
Hỗ trợ điều trị các bệnh do thiếu hụt Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
 
CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
          * Liều dùng:
Dùng theo chỉ dẫn của thày thuốc hoặc theo liều sau: 1-2 viên/ngày, ngày uống 2 lần trong đợt điều trị ngắn; uống au ăn (đợt khoảng 4 tuần). Nếu điều trị kéo dài (trên 4 tuần): 1 viên/ngày.
          * Cách dùng:
          Dùng đường uống, nuốt nguyên viên thuốc với nước đun sôi để nguội và không được nhai thuốc.
 
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Mẫn cảm với 1 trong các thành phần hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
- U ác tính: Do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm U tiến triển.
 
THẬN TRỌNG:
          * Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc:
          - Không sử dụng cho bệnh nhân ung thư.
          - Bệnh nhân đang điều trị bằng Levodopa: không được sử dụng kèm theo vitamin 3B.
          - Dùng liều ≥ 200mg/ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.
          - Thuốc này có chứa tá dược lactose: không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân bị các rối loạn di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase trầm trọng hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

          * Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
          Thời kỳ mang thai:
          Không nên sử dụng Vitamin 3B - PV cho phụ nữ mang thai.
          Thời kỳ cho con bú:
          Không nên sử dụng Vitamin 3B - PV cho phụ nữ đang cho con bú.
          * Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc:
          Vitamin 3B - PV không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
 
TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Thiamin làm giảm hoạt tính tác dụng của 5-fluorouracil do cạnh tranh ức chế với Phosphoryl Thiamin pyrophosphat.
- Khi bệnh nhân điều trị kéo dài bằng furosemid có thể làm giảm lượng thiamin do tăng quá trình thải trừ thiamin qua nước tiểu.
- Pyridoxin làm giảm hiệu quả của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson, tương tác này sẽ không xảy ra với chế phảm là hỗn hợp l evodopa-carbidopa hoặc levodopa-benserazid.
- Pyridoxin làm giảm hoạt tính của altretamin, làm giảm nồng độ phenobarbital và phenytoin trong huyết thanh.
- Pyridoxin làm nhẹ bớt trầm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai.
- Thuốc tránh thai uống có thể tăng nhu cầu về pyridoxin.
 
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
          - Vitamin B1: Đôi khi xảy ra phản ứng quá mẫn và một số tác dụng phụ khác như ra nhiều mồ hôi, sốc quá mẫn, tăng huyết áp cấp, ban da, ngứa, mày đay, khó thở,...
          - Vitamin B6: Dùng liều cao vitamin B6(≥200mg/ngày), trong thời gian dài (trên 2 tháng) có thể làm tiến triển nặng thêm bệnh thần kinh ngoại vi. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng.
 
          ĐƠN GIÁ: 1.150 đồng/viên.
DSĐH: TRẦN THỊ THANH THỦY

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Co gai
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây